tình ý

Học thuật
Thân thiện
tình ý

Hai người bạn trao đổi ánh mắt đầy tình ý trong quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình cảm ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết: Chỉ những cảm xúc dự định thầm kín bên trong, chưa được bộc lộ ra ngoài.
    • Tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra: Chỉ mối tình cảm lãng mạn còn đang trong giai đoạn kín đáo, chưa công khai.
    • (Văn chương) Tư tưởng, tình cảm (trong tác phẩm văn nghệ): Chỉ ý tứ, cảm xúc chủ đạo được gửi gắm trong một tác phẩm văn học, nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa 1):

    • Anh ấy đến đây với tình ý ? (Anh ấy đến đây với ý định ?)
    • Tôi phải dò xét tình ý của đối phương trước khi đưa ra đề nghị. (Tôi phải thăm dò ý định của đối phương trước khi đưa ra đề nghị.)
  • Danh từ (Nghĩa 2):

    • Hai người họ đã tình ý với nhau từ lâu, chỉ chưa ai dám nói ra. (Hai người họ đã tình cảm với nhau từ lâu, chỉ chưa ai dám nói ra.)
    • ấy giấu kín tình ý của mình, không muốn ai biết. ( ấy giấu kín tình cảm của mình, không muốn ai biết.)
  • Danh từ (Nghĩa 3):

    • Cái tình ý sâu xa của bài thơ không dễ cảm nhận ngay được.tứ sâu xa của bài thơ không dễ cảm nhận ngay được.)
    • Người nghệ sĩ gửi gắm nhiều tình ý vào bức tranh của mình. (Người nghệ sĩ gửi gắm nhiều tâm tư vào bức tranh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tình ý": Hành động tìm hiểu, thăm dò ý định hoặc tình cảm thực sự của ai đó.

    • Anh ta đang cố tình ý của sếp về kế hoạch mới. (Anh ta đang cố thăm dò ý định của sếp về kế hoạch mới.)
  • " tình ý với ai": tình cảm yêu đương (thường kín đáo) với một người nào đó.

    • Nghe nói anh ấy tình ý với bạn cùng lớp. (Nghe nói anh ấy tình cảm với bạn cùng lớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Tình cảm (danh từ): Cảm xúc, tâm tư nói chung (rộng hơn có thể đã bộc lộ).
  • Ý định (danh từ): Dự định, mục đích muốn thực hiện (thiên về lý trí, kế hoạch).
  • Tâm ý (danh từ): Ý nghĩ, tình cảm trong lòng (thường dùng trong văn chương, trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Dự định: Ý định, kế hoạch (gần nghĩa với nghĩa 1).
  • Tâm tư: Những suy nghĩ, tình cảm chất chứa trong lòng (gần nghĩa với nghĩa 1 3).
  • Ái tình kín đáo: Tình yêu chưa công khai (gần nghĩa với nghĩa 2).
Thành ngữ liên quan
  • tại ngôn ngoại" / "Tình tại ngôn ngoại": Ý (tình) ở ngoài lời. Thường dùng trong văn chương để chỉ ý tứ sâu xa không nói hết ra bằng lời, liên quan đến nghĩa văn chương (nghĩa 3) của "tình ý".
    • Bài thơ hay bài thơ tình tại ngôn ngoại. (Bài thơ hay bài thơ ý tứ nằm ngoài lời.)
tình ý

Hai người bạn trao đổi ánh mắt đầy tình ý trong quán cà phê.

  1. d. 1 Tình cảm ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết. tình ý. Xem tình ý anh ấy vẫn không thay đổi. 2 Tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra. Hai người tình ý với nhau từ lâu. 3 (id.). Tư tưởng, tình cảm (trong văn nghệ). Cái tình ý của bài thơ.

Từ gần giống

Từ chứa "tình ý"