tình ý

  1. d. 1 Tình cảm ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết. tình ý. Xem tình ý anh ấy vẫn không thay đổi. 2 Tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra. Hai người tình ý với nhau từ lâu. 3 (id.). Tư tưởng, tình cảm (trong văn nghệ). Cái tình ý của bài thơ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tình ý"

tình ý
Hai người bạn trao đổi ánh mắt đầy tình ý trong quán cà phê.